Skip to main content

giá xe tải teraco 250

Xe Tải Daehan Teraco Tera 250 2.5 Tấn là dòng sản phẩm mới nhất được cho ra đời vào tháng 12 năm 2017. với mẫu thiết kế với kiểu đầu vuông mạnh mẽ, nội thất dày dặn cứng cáp và sắc sảo. Kết hợp động cơ, cầu, hộp số nhập khẩu từ Hyundai Hàn Quốc, đây là những tiêu chí lớn nhất mà nhà máy Daehan Motor đã đưa ra cho dòng xe chiến lược này

Trước Khi bắt đầu bước vào thị trường Việt Nam, dòng xe tải Teraco của tập đoàn daehan motor đã nổi tiếng toàn khu vực, đã được phân phối chính trên thị trường các nước Hàn Quốc, Trung QUốc, Đài Loan, Malaysia, Thái Lan. Đây là những thị trường cạnh tranh vô cùng khác nhiệt về xe tải, tuy vậy Daehan đã đứng rất vững trên các nước đó. Và năm nay Daehan đã cho ra mắt các dòng xe Teraco tại việt nam. Với tiêu chí giá thành phải chăng, chất lượng xe chạy ổn định bền bỉ. Chắc chắn Xe tải Tera 250 này sẽ là mẫu xe lý tưởng cho khách hàng nào cần xe tải 2 tấn 5

Xe Tải Daehan Teraco Tera 250 2.5 Tấn có tải trọng 2.49 tấn ( dưới 2 tấn 5 ), chạy thành phố ban ngày. Chạy đường cấm 2.5 tấn

Ưu thế cảu dòng Tera 250 2.5 tấn là có mẫu cabin kiểu mới đầu vuông, đây là mẫu cabin kiểu mới nhất, mang một phong cách lịch lãm sang trọng.

Khoang trong cabin rộng rãi thiết kế cho 3 người ngồi, Nội thất sắc sảo , dày dặn và cứng cáp nhưng mang tính thẩm mĩ cực cao

Giá thành rất rẻ chỉ bằng 1/2 ( một nửa) so với các dòng như Hyundai nguyên bản hay ISUZU, HINO..

hệ thống bảo hành bảo trì trên cả nước, được bảo hành 2 năm 100.000km, mỗi 5.000 bảo hành 1 lần

Xe Tera 250 2,5 tấn có tải trọng cao 2.5 tấn chở được nhiều hàng hơn so với dòng khác như KIA hay veam..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TERA 250

Kích thước & trọng lượng

Tổng thể Chiều dài

mm

5,360

Chiều rộng

mm

1,910

Chiều cao

mm

2,280

Chiều dài cơ sở

mm

2,800

Vệt bánh xe Trước

mm

1,540

Sau

mm

1,500

Khoảng sáng gầm xe

mm

Trọng lượng Cab chassis

kg

1,930

kg

kg

Trọng lượng toàn bộ

kg

5,900

Bán kính quay vòng tối thiểu

m

5.5

Động cơ

Kiểu động cơ

HYUNDAI

Loại động cơ

TCI

D4BH

Dung tích xy-lanh

cc

2,476

Tiêu chuẩn khí thải

Euro

Đường kính & hành trình pít-tông

mm

91.1 x 95

Tỷ số sức nén

20.5:1

Công suất cực đại

ps/rpm

100/3,800

Mô-men xoắn cực đại

kg.m/rpm

230/2,000

Hệ thống nhiên liệu

Bơm phun

Dung lượng thùng nhiên liệu

L

90

Tốc độ tối đa

KM/H

96

Chassis

Loại hộp số

Getrag(5MTI260M)

Kiểu hộp số

Số sàn 5 số tiến 1 số lùi

Tỷ số truyền động cầu sau

6.330

Hệ thống treo Trước

Nhíp lá phụ thuộc

Sau

Nhíp lá phụ thuộc

Loại phanh Trước

Tang Trống

Sau

Tang Trống

Loại vô-lăng

Trục lái bi có trợ lực dầu

Lốp xe Trước

6.50-16

Sau

6.50-16

Lốp xe dự phòng

1

Trang bị tiêu chuẩn

Ngoại thất Cản hông & sau

Đèn pha

Halogen

Nội thất Kính chắn gió

Chống phản quang

Cửa sổ

Cửa sổ chỉnh điện

Khóa cửa

Khóa trung tâm

Chìa khóa

Chìa khóa điều khiển từ xa

Ghế ngồi

Simili

Số chỗ ngồi

Người

3

Điều hòa không khí

Trang bị tiêu chuẩn theo xe

Chức năng an toàn Đèn sương mù trước

Xem tất cả 2 kết quả

097 833 39 63
www.000webhost.com